hoan hỉ

Học thuật
Thân thiện
hoan hỉ

Cả nhà hoan hỉ khi nhận được tin vui.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vui mừng, hân hoan: Trạng thái cảm xúc vui sướng, phấn khởi được biểu lộ rõ ràng ra bên ngoài qua nét mặt, cử chỉ hoặc lời nói.
    • Hớn hở, rạng rỡ: Thể hiện sự vui vẻ một cách rõ rệt lan tỏa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nghe tin con thi đỗ, cả nhà đều hoan hỉ. (Khi nghe tin con thi đỗ, cả gia đình đều vui mừng, hân hoan.)
    • Mọi người hoan hỉ chào đón năm mới. (Mọi người hân hoan, vui vẻ chào đón năm mới.)
    • Gương mặt anh ấy lộ vẻ hoan hỉ. (Gương mặt anh ấy thể hiện sự vui mừng, hớn hở.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lòng hoan hỉ": tấm lòng vui mừng, niềm hân hoan trong lòng.
    • Ông bà đón các cháu với lòng hoan hỉ. (Ông bà đón các cháu với tấm lòng đầy vui sướng.)
  • "tiếng reo hoan hỉ": tiếng reo vui thể hiện sự phấn khởi, hân hoan.
    • Tiếng reo hoan hỉ vang lên khi đội tuyển giành chiến thắng. (Tiếng reo vui mừng vang lên khi đội tuyển giành chiến thắng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hoan hỉ thường được dùng như một tính từ. Từ này không biến thể ngữ pháp phổ biến (như danh từ hay động từ) nhưng có thể kết hợp trong các cụm từ.
  • Hoan hỷ: Một biến thể chính tả khác cùng nghĩa cách dùng với hoan hỉ.
Từ đồng nghĩa
  • Vui mừng: Cảm thấy vui vẻ, hạnh phúc trước một sự việc tốt.
  • Hân hoan: Vui mừng tột độ, thường trong những dịp trọng đại, chung vui.
  • Hớn hở: Vui mừng lộ ra nét mặt, dáng điệu.
  • Phấn khởi: cảm hứng, vui vẻ nhiệt tình muốn làm việc đó.
Từ trái nghĩa
  • Buồn : tâm trạng không vui, chán nản.
  • U sầu: Buồn rầu, ảm đạm.
  • Thất vọng: Không còn hi vọng, cảm thấy chán nản kết quả không như ý.
Thành ngữ, cụm từ cố định liên quan
  • "Mặt mày hoan hỉ": Vẻ mặt thể hiện sự vui mừng, hớn hở.
    • Nghe tin vui, anh ấy bước ra với mặt mày hoan hỉ. (Nghe tin vui, anh ấy bước ra với vẻ mặt rạng rỡ vui mừng.)
  • "Lòng dạ hoan hỉ": (Cách nói nhấn mạnh) Trong lòng cảm thấy vui sướng, hân hoan.
    • Được gặp lại bạn , lòng dạ tôi hoan hỉ khôn nguôi. (Được gặp lại bạn , trong lòng tôi vui sướng không thôi.)
hoan hỉ

Cả nhà hoan hỉ khi nhận được tin vui.

  1. tt. Vui mừng, hân hoan lộ ra qua nét mặt, cử chỉ, lời nói: Cả nhà hoan hỉ Mọi người đều hoan hỉ.

Từ gần giống

Từ chứa "hoan hỉ"